menu
Long Biên Ford

Giá: 845 triệu

Trả góp: 8 triệu / tháng

Báo giá

Khuyến mãi

0977998451

Đặc tính kĩ thuật

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chắn thủy lực

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Trọng lượng không tải (kg) : 2455

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Túi khí cho người lái : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

Bậc lên xuống cửa trượt : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm : Có

Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

Khóa nắp ca-pô : Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

Tựa đầu các ghế : Có

Túi khí cho người lái : Có

Vật liệu ghế : Da cao cấp

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh

Động cơ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500

Dung tích xi lanh : 2402

Ghế bọc da cao cấp

Hộp số : 6 số tay

Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000

Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCI, trục cam kép có làm mát khí nạp

Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chắn thủy lực

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Trọng lượng không tải (kg) : 2455

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Túi khí cho người lái : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

Bậc lên xuống cửa trượt : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm : Có

Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

Khóa nắp ca-pô : Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

Tựa đầu các ghế : Có

Túi khí cho người lái : Có

Vật liệu ghế : Da cao cấp

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh

Động cơ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500

Dung tích xi lanh : 2402

Ghế bọc da cao cấp

Hộp số : 6 số tay

Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000

Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCI, trục cam kép có làm mát khí nạp

Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6

Màu xe

Màu Trắng
Màu xe

Hỗ trợ

Hỗ trợ đặc biệt từ Đào Văn Nức - Đại diện phòng kinh doanh Long Biên Ford

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành ô tô, Đào Văn Nức sẽ hỗ trợ anh chị:

  • - Luôn có giá tốt nhất và nhiều khuyến mãi đặc biệt.
  • - Hỗ trợ anh chị mua xe trả góp đến 90% giá trị xe, lãi suất thấp và thủ tục nhanh gọn.
  • - Lái thử xe Ford tận nhà hoàn toàn miễn phí

Anh/Chị hãy liên hệ ngay với Đào Văn Nức qua số điện thoại - 0977 998 451, Đào Văn Nức sẽ hỗ trợ Anh/Chị bất kì lúc nào!